Wikia Darksouls
Advertisement

Shield là một loại trang bị trong Dark Souls 3, cũng là một phần thiết yếu phải nhắc đến khi nói về vấn đề sống còn, vì thậm chí chỉ một cú đánh trượt cũng có thể dẫn đến cái chết của bạn. Chức năng chính của chúng chính là phòng thủ, cho phép ta chống đỡ các đòn tấn công sắp đến của kẻ địch. Quan trọng hơn chỉ là một bức tường thành vững chắc giữa bạn và kẻ địch, người chơi còn được cung cấp hàng loạt các kiểu khiên để chọn, cho phép chúng ta tự do biến tấu tấm khiên sao cho hợp với lối đánh cá nhân của mình. Cũng giống như các vũ khí cầm tay bình thường khác, chúng cũng có những kỹ năng đặc biệt có thể được dùng cho nhiều mục đích khác nhau, chẳng hạn như Parry, Shield Bash, và cho phép chúng ta sử dụng trực tiếp khi vẫn còn phòng thủ. Với hiệu ứng tấn công ngoài tác dụng phòng thủ, khiên có thể dễ dàng trở thành một nhân tố khó lường hơn việc chỉ đơn giản là chống đỡ sát thương.

Small shields / Tiểu thuẫn / Khiên nhỏ[]

Các loại khiên nhỏ trong Dark Souls 3 thường là các kiểu Shield luôn có sức nặng rất nhẹ và cũng đủ để bảo vệ khỏi các đòn tấn công. Chúng thường được dùng bởi những người chơi thích Parry hơn là Block. Người chơi sẽ không thể dùng Weapon's Skill mà không cất Small Shield đi hoặc không cầm Weapon bằng hai tay.

  • Buckler / Viên Thuẫn / Khiên tròn
  • Caduceus Round Shield / Song Xà (đích) Viên Thuẫn / Khiên tròn có hình hai con rắn
  • Crimson Parma / Hồng (đích) Viên Thuẫn / Khiên tròn có màu đỏ
  • Eastern Iron Shield / Đông (đích) Thiết Thuẫn / Khiên thiết phương đông
  • Elkhorn Round Shield / Elkhorn (đích) Viên Thuẫn / Khiên tròn Elkhorn
  • Ghru Rotshield / Giao Hủ Thuẫn / Khiên nát
  • Golden Falcon Shield / Kim Thứu (đích) Tiểu Thuẫn / Khiên nhỏ kên kên vàng
  • Hawkwood's Shield / Ưng Mộc Chi Thuẫn / Khiên của Ưng Mộc (Hawkwood)
  • Iron Round Shield / Thiết (đích) Viên Thuẫn / Khiên thiết tròn
  • Leather Shield / Bì Thuẫn / Khiên da
  • Llewellyn Shield / Lâm Đức (chi) Thuẫn / Khiên Lâm Đức (Llewellyn)
  • Plank Shield / Mộc Bản (chi) Thuẫn / Khiên làm bằng tấm gỗ
  • Red and White Shield / Hồng Sắc Hòa Bạch Sắc (chi) Thuẫn / Khiên có màu đỏ và trắng
  • Sacred Bloom Shield / Thánh Hoa (chi) Thuẫn / Khiên Thánh Hoa
  • Small Leather Shield / Tiểu Bì Thuẫn / Khiên da nhỏ
  • Target Shield / Mục Tiêu (hay Phiêu) Thuẫn / Khiên tiêu chuẩn
  • Warrior's Round Shield / Chiến Sĩ (đích) Viên Thuẫn / Khiên tròn của binh lính

Standard shields / Trung thuẫn / Khiên trung[]

Các kiểu Shield này luôn có sức nặng rất nhẹ và thường cung cấp sức bảo vệ vừa đủ. Chúng thường được dùng bởi những người chơi rất cần khiên, nhưng lại không có đủ điểm yêu cầu vào chỉ số Strength.

  • Black Knight Shield / Hắc Kỵ Sĩ (chi) Thuẫn / Khiên kỵ sĩ đen
  • Blue Wooden Shield / Thanh (đích) Mộc Thuẫn / Khiên gỗ xanh
  • Carthus Shield / Carthus (chi) Thuẫn / Khiên Carthus
  • Crest Shield / Văn Chương (chi) Thuẫn / Khiên khắc hình
  • Dragon Crest Shield / Long Văn Chương (chi) Thuẫn / Khiên khắc hình loài rồng
  • East-West Shield / Song Điểu (đích) Mộc Thuẫn / Khiên vẽ hai chú chim
  • Golden Wing Crest Shield / Kim Dực Văn Chương (chi) Thuẫn / Khiên khắc hình cánh vàng
  • Grass Crest Shield / Thảo Văn (chi) Thuẫn / Khiên khắc hình cây cỏ
  • Kite Shield / Phong Tranh Thuẫn / Khiên hình diều
  • Knight Shield / Kỵ Sĩ (chi) Thuẫn / Khiên kỵ sĩ
  • Large Leather Shield / Đại Bì Thuẫn / Khiên da lớn
  • Lothric Knight Shield / Lothric Kỵ Sĩ (chi) Thuẫn / Khiên kỵ sĩ Lothric
  • Pierce Shield / Pierce Thuẫn / Khiên Pierce
  • Pontiff Knight Shield / Pháp Vương Kỵ Sĩ (chi) Thuẫn / Khiên kỵ sĩ pháp vương
  • Porcine Shield / Lệ Thú (chi) Thuẫn / Khiên (của) bọn hèn
  • Round Shield / Viên Thuẫn / Khiên tròn
  • Shield of Want / Khát Cầu (chi) Thuẫn / Khiên khát vọng
  • Silver Eagle Kite Shield / Ngân Thứu (đích) Phong Tranh Thuẫn / Khiên hình diều chim kên kên
  • Silver Knight Shield / Ngân Kỵ Sĩ (chi) Thuẫn / Khiên kỵ sĩ bạc
  • Spider Shield / Tri Chu (chi) Thuẫn / Khiên (có) hình nhện
  • Spirit Tree Crest Shield / Thánh Thụ Văn Chương (chi) Thuẫn / Khiên khắc hình cây cổ thụ
  • Spiked Shield / Kinh Cức (chi) Thuẫn / Khiên bụi gai
  • Stone Parma / Thạch (đích) Khuyên Thuẫn / Khiên đá tròn
  • Sunlight Shield / Thái Dương (chi) Thuẫn / Khiên mặt trời
  • Sunset Shield / Hoàng hôn (chi) Thuẫn / Khiên hoàng hôn
  • Wargod Wooden Shield / Chiến Thần (đích) Mộc Thuẫn / Khiên gỗ thần chiến tranh
  • Wooden Shield / Mộc (chi) Thuẫn / Khiên gỗ

Greatshields / Đại thuẫn / Khiên lớn[]

Các kiểu Shield này luôn có sức nặng vừa đủ cũng như là cung cấp sức bảo vệ tốt nhất trong trò chơi. Chúng thường được mang theo bởi những người chơi có chỉ số Strength cao, cũng do yêu cầu phải đạt tới một chỉ số nhất định nào đó mới có thể sử dụng.

  • Ancient Dragon Greatshield / Cổ Long Họa (đích) Đại Thuẫn / Khiên lớn vẽ hình rồng cổ
  • Black Iron Greatshield / Hắc Thiết (đích) Đại Thuẫn / Khiên sắt đen lớn
  • Bonewheel Shield / Hài Cốt Xa Luân (chi) Thuẫn / Khiên bánh xe xương
  • Curse Ward Greatshield / Kháng Chú (đích) Đại Thuẫn / Khiên lớn chống bùa chú
  • Dragonslayer Greatshield / Long Đả Liệp (đich) Đại Thuẫn / Khiên lớn của thợ săn rồng
  • Greatshield of Glory / Vinh Dự (đích) Đại Thuẫn / Khiên lớn của niềm vinh dự
  • Havel's Greatshield / Havel Đích Đại Thuẫn / Khiên lớn của Havel
  • Lothric Knight Greatshield / Lothric Kỵ Sĩ (đích) Đại Thuẫn / Khiên lớn của kỵ sĩ Lothric
  • Moaning Shield / Thân Ngâm (chi) Thuẫn / Khiên rên rỉ
  • Stone Greatshield / Thạch (đích) Đại Thuẫn / Khiên đá lớn
  • Twin Dragon Greatshield / Song Long (đích) Đại Thuẫn / Khiên lớn vẽ hai rồng
  • Wolf Knight's Greatshield / Lang Kỵ Sĩ (đích) Đại Thuẫn / Khiên lớn của kỵ sĩ sói
  • Yhorm's Greatshield / Yhorm Đích Đại Thuẫn / Khiên lớn của Yhorm
  • Cathedral Knight GreatShield / Thánh Đường Kỵ Sĩ (đích) 
  • Đại Thuẫn / Khiên lớn của kỵ sĩ thánh đường
Advertisement